địa ngục

  1. dt. (H. ngục: nhà tù) 1. Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần trước khi chết, theo mê tín: Trong địa ngục, ngoài báo thiên đàng (-mỡ) 2. Nơi sống khổ cực: Lĩnh lời nàng mới theo sang, biết đâu địa ngục thiên đàng đâu (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan